BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ
( Theo Thông tư số: 22/203/TT-BYT ngày 17/11/2023 và
Nghị quyết số: 02/2024/NQ-HĐND ngày 26/02/2024
| Đơn vị tính: đồng | |||
| STT | TÊN TẠI BỆNH VIỆN | GÍA BỆNH NHÂN CÓ BHYT (TT 22/2023/TT-BYT NGÀY 17/11/2023) | GÍA BỆNH NHÂN KHÔNG CÓ BHYT (NQ 02/2024/NQ-HĐND NGÀY 26/02/2024) |
| 1 | Khám Nội | 33,200 | 33,200 |
| 2 | Khám Nhi | 33,200 | 33,200 |
| 3 | Khám YHCT | 33,200 | 33,200 |
| 4 | Khám Ngoại | 33,200 | 33,200 |
| 5 | Khám Phụ sản | 33,200 | 33,200 |
| 6 | Khám Mắt | 33,200 | 33,200 |
| 7 | Khám Tai mũi họng | 33,200 | 33,200 |
| 8 | Khám Răng hàm mặt | 33,200 | 33,200 |
| 9 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 35,400 | 35,400 |
| 10 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 664,000 | 664,000 |
| 11 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1,137,000 | 1,137,000 |
| 12 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 485,000 | 485,000 |
| 13 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 227,000 | 227,000 |
| 14 | Đặt ống nội khí quản | 579,000 | 579,000 |
| 15 | Thay ống nội khí quản | 579,000 | 579,000 |
| 16 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 23,000 | 23,000 |
| 17 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] | 583,000 | 583,000 |
| 18 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 498,000 | 498,000 |
| 19 | Thông bàng quang | 94,300 | 94,300 |
| 20 | Thông tiểu | 94,300 | 94,300 |
| 21 | Đặt ống thông dạ dày | 94,300 | 94,300 |
| 22 | Rửa dạ dày cấp cứu | 131,000 | 131,000 |
| 23 | Thụt tháo | 85,900 | 85,900 |
| 24 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 143,000 | 143,000 |
| 25 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15,500 | 15,500 |
| 26 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 13,000 | 13,000 |
| 27 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 49,300 | 49,300 |
| 28 | Chọc dò dịch màng phổi | 143,000 | 143,000 |
| 29 | Đo chức năng hô hấp | 133,000 | 133,000 |
| 30 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 23,000 | 23,000 |
| 31 | Thay canuyn mở khí quản | 253,000 | 253,000 |
| 32 | Vận động trị liệu hô hấp | 31,100 | 31,100 |
| 33 | Điện tim thường | 35,400 | 35,400 |
| 34 | Nghiệm pháp Atropin | 204,000 | 204,000 |
| 35 | Chọc dò dịch não tủy | 114,000 | 114,000 |
| 36 | Hút đờm hầu họng | 12,200 | 12,200 |
| 37 | Đặt sonde bàng quang | 94,300 | 94,300 |
| 38 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 143,000 | 143,000 |
| 39 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 143,000 | 143,000 |
| 40 | Đặt ống thông dạ dày | 94,300 | 94,300 |
| 41 | Đặt ống thông hậu môn | 85,900 | 85,900 |
| 42 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu | 255,000 | 255,000 |
| 43 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 85,900 | 85,900 |
| 44 | Thụt tháo phân | 85,900 | 85,900 |
| 45 | Hút dịch khớp gối | 120,000 | 120,000 |
| 46 | Hút dịch khớp háng | 120,000 | 120,000 |
| 47 | Hút dịch khớp khuỷu | 120,000 | 120,000 |
| 48 | Hút dịch khớp cổ chân | 120,000 | 120,000 |
| 49 | Hút dịch khớp cổ tay | 120,000 | 120,000 |
| 50 | Hút dịch khớp vai | 120,000 | 120,000 |
| 51 | Hút nang bao hoạt dịch | 120,000 | 120,000 |
| 52 | Tiêm khớp gối | 96,200 | 96,200 |
| 53 | Tiêm khớp cổ chân | 96,200 | 96,200 |
| 54 | Tiêm khớp cổ tay | 96,200 | 96,200 |
| 55 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 96,200 | 96,200 |
| 56 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 96,200 | 96,200 |
| 57 | Tiêm khớp khuỷu tay | 96,200 | 96,200 |
| 58 | Tiêm khớp vai | 96,200 | 96,200 |
| 59 | Tiêm khớp ức đòn | 96,200 | 96,200 |
| 60 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 96,200 | 96,200 |
| 61 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 96,200 | 96,200 |
| 62 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 96,200 | 96,200 |
| 63 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 96,200 | 96,200 |
| 64 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 96,200 | 96,200 |
| 65 | Tiêm gân gấp ngón tay | 96,200 | 96,200 |
| 66 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 96,200 | 96,200 |
| 67 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 96,200 | 96,200 |
| 68 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 96,200 | 96,200 |
| 69 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 96,200 | 96,200 |
| 70 | Tiêm gân gót | 96,200 | 96,200 |
| 71 | Tiêm cân gan chân | 96,200 | 96,200 |
| 72 | Test hồi phục phế quản. | 179,000 | 179,000 |
| 73 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 337,000 | 337,000 |
| 74 | Thở máy bằng xâm nhập | 583,000 | 583,000 |
| 75 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. | 12,200 | 12,200 |
| 76 | Đặt ống nội khí quản | 579,000 | 579,000 |
| 77 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) | 583,000 | 583,000 |
| 78 | Khí dung thuốc cấp cứu | 23,000 | 23,000 |
| 79 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 337,000 | 337,000 |
| 80 | Thay canuyn mở khí quản | 253,000 | 253,000 |
| 81 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 498,000 | 498,000 |
| 82 | Thông tiểu | 94,300 | 94,300 |
| 83 | Đặt ống thông dạ dày | 94,300 | 94,300 |
| 84 | Rửa dạ dày cấp cứu | 131,000 | 131,000 |
| 85 | Đặt sonde hậu môn | 85,900 | 85,900 |
| 86 | Thụt tháo phân | 85,900 | 85,900 |
| 87 | Lấy dị vật giác mạc (gây mê) | 688,000 | 688,000 |
| 88 | Lấy dị vật giác mạc (gây tê) | 88,400 | 88,400 |
| 89 | Lấy dị vật giác mạc (gây mê) | 893,000 | 893,000 |
| 90 | Lấy dị vật giác mạc (gây tê) | 338,000 | 338,000 |
| 91 | Khâu kết mạc (gây mê) | 1,497,000 | 1,497,000 |
| 92 | Lấy dị vật kết mạc (một mắt) | 67,000 | 67,000 |
| 93 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 166,000 | 166,000 |
| 94 | Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite | 259,000 | 259,000 |
| 95 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 348,000 | 348,000 |
| 96 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 348,000 | 348,000 |
| 97 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 224,000 | 224,000 |
| 98 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 102,000 | 102,000 |
| 99 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | 224,000 | 224,000 |
| 100 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 102,000 | 102,000 |
| 101 | Nhổ răng sữa | 40,700 | 40,700 |
| 102 | Nhổ chân răng sữa | 40,700 | 40,700 |
| 103 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 259,000 | 259,000 |
| 104 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 259,000 | 259,000 |
| 105 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 259,000 | 259,000 |
| 106 | Lấy dị vật tai (đơn giản) | 65,600 | 65,600 |
| 107 | Lấy dị vật tai (gây mê) | 520,000 | 520,000 |
| 108 | Lấy dị vật tai (gây tê) | 161,000 | 161,000 |
| 109 | Chích nhọt ống tai ngoài | 197,000 | 197,000 |
| 110 | Làm thuốc tai | 21,100 | 21,100 |
| 111 | Nhét bấc mũi sau | 124,000 | 124,000 |
| 112 | Nhét bấc mũi trước | 124,000 | 124,000 |
| 113 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương nông chiều dài <10 cm) | 184,000 | 184,000 |
| 114 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm | 248,000 | 248,000 |
| 115 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | 268,000 | 268,000 |
| 116 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm | 323,000 | 323,000 |
| 117 | Chọc dò túi cùng Douglas | 291,000 | 291,000 |
| 118 | Lấy dị vật âm đạo | 602,000 | 602,000 |
| 119 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,979,000 | 1,979,000 |
| 120 | Chọc dịch màng bụng | 143,000 | 143,000 |
| 121 | Thụt tháo phân | 85,900 | 85,900 |
| 122 | Đặt sonde hậu môn | 85,900 | 85,900 |
| 123 | Test nội bì | 482,000 | 482,000 |
| 124 | Test nội bì | 395,000 | 395,000 |
| 125 | Tiêm trong da | 12,800 | 12,800 |
| 126 | Tiêm dưới da | 12,800 | 12,800 |
| 127 | Tiêm bắp thịt | 12,800 | 12,800 |
| 128 | Truyền tĩnh mạch | 22,800 | 22,800 |
| 129 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 729,000 | 729,000 |
| 130 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 2,737,000 | 2,737,000 |
| 131 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2,737,000 | 2,737,000 |
| 132 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2,737,000 | 2,737,000 |
| 133 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,044,000 | 3,044,000 |
| 134 | Cắt u vú lành tính | 2,962,000 | 2,962,000 |
| 135 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,660,000 | 2,660,000 |
| 136 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên | 3,351,000 | 3,351,000 |
| 137 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 3,011,000 | 3,011,000 |
| 138 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 3,011,000 | 3,011,000 |
| 139 | Tháo bỏ các ngón chân | 3,011,000 | 3,011,000 |
| 140 | Nối gân gấp | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 141 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 3,011,000 | 3,011,000 |
| 142 | Chích áp xe phần mềm lớn | 197,000 | 197,000 |
| 143 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 268,000 | 268,000 |
| 144 | Nối gân duỗi | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 145 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm) | 248,000 | 248,000 |
| 146 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm) | 323,000 | 323,000 |
| 147 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 35,600 | 35,600 |
| 148 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài ≤ 15cm) | 60,000 | 60,000 |
| 149 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài trên 15cm đến 30cm) | 85,000 | 85,000 |
| 150 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm) | 115,000 | 115,000 |
| 151 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng) | 139,000 | 139,000 |
| 152 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) | 184,000 | 184,000 |
| 153 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài > 50cm nhiễm trùng) | 253,000 | 253,000 |
| 154 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương nông chiều dài <10 cm) | 184,000 | 184,000 |
| 155 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương nông chiều dài <10 cm) | 268,000 | 268,000 |
| 156 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 157 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 158 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 159 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 160 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 161 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 162 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột liền) | 412,000 | 412,000 |
| 163 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột tự cán) | 234,000 | 234,000 |
| 164 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 165 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột tự cán) | 223,000 | 223,000 |
| 166 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 167 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay (bột tự cán) | 223,000 | 223,000 |
| 168 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 169 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột tự cán) | 223,000 | 223,000 |
| 170 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 171 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột tự cán) | 223,000 | 223,000 |
| 172 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 173 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles (bột tự cán) | 223,000 | 223,000 |
| 174 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột liền) | 242,000 | 242,000 |
| 175 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột tự cán) | 173,000 | 173,000 |
| 176 | Nắn, bó bột trật khớp gối (bột liền) | 267,000 | 267,000 |
| 177 | Nắn, bó bột trật khớp gối (bột tự cán) | 167,000 | 167,000 |
| 178 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 179 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 180 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân(bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 181 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 182 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 183 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 184 | Nắn, bó bột gãy xương chày (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 185 | Nắn, bó bột gãy xương chày (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 186 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột liền) | 242,000 | 242,000 |
| 187 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột tự cán) | 173,000 | 173,000 |
| 188 | Nắn, bó bột gẫy xương gót | 152,000 | 152,000 |
| 189 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột liền) | 242,000 | 242,000 |
| 190 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột tự cán) | 173,000 | 173,000 |
| 191 | Nắn, cố định trật khớp hàm (bột liền) | 412,000 | 412,000 |
| 192 | Nắn, cố định trật khớp hàm (bột tự cán) | 234,000 | 234,000 |
| 193 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân (bột liền) | 267,000 | 267,000 |
| 194 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân (bột tự cán) | 167,000 | 167,000 |
| 195 | Chích rạch áp xe nhỏ | 197,000 | 197,000 |
| 196 | Chích hạch viêm mủ | 197,000 | 197,000 |
| 197 | Tháo bột các loại | 56,000 | 56,000 |
| 198 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 2,945,000 | 2,945,000 |
| 199 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | 258,000 | 258,000 |
| 200 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường (chiều dài trên15cm đến 30cm) | 85,000 | 85,000 |
| 201 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường (chiều dài từ trên 30cm đến 50cm) | 115,000 | 115,000 |
| 202 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường (chiều dài từ trên 15cm đến 30cm nhiễm trùng) | 139,000 | 139,000 |
| 203 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường g (chiều dài từ trên 30cm đến 50cm nhiễm trùng) | 184,000 | 184,000 |
| 204 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường (chiều dài >50cm nhiễm trùng) | 253,000 | 253,000 |
| 205 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 271,000 | 271,000 |
| 206 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 170,000 | 170,000 |
| 207 | Điện châm (kim ngắn) | 71,400 | 71,400 |
| 208 | Thủy châm | 70,100 | 70,100 |
| 209 | Laser châm | 49,100 | 49,100 |
| 210 | Kéo nắn cột sống cổ | 48,700 | 48,700 |
| 211 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 48,700 | 48,700 |
| 212 | Sắc thuốc thang | 13,100 | 13,100 |
| 213 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 69,300 | 69,300 |
| 214 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 233,000 | 233,000 |
| 215 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 7,011,000 | 7,011,000 |
| 216 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | 2,122,000 | 2,122,000 |
| 217 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 2,122,000 | 2,122,000 |
| 218 | Lấy sỏi bàng quang | 4,270,000 | 4,270,000 |
| 219 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,813,000 | 1,813,000 |
| 220 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,813,000 | 1,813,000 |
| 221 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1,340,000 | 1,340,000 |
| 222 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,383,000 | 2,383,000 |
| 223 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,383,000 | 2,383,000 |
| 224 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,383,000 | 2,383,000 |
| 225 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,383,000 | 2,383,000 |
| 226 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1,340,000 | 1,340,000 |
| 227 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1,340,000 | 1,340,000 |
| 228 | Mở rộng lỗ sáo | 1,340,000 | 1,340,000 |
| 229 | Mở thông dạ dày | 2,576,000 | 2,576,000 |
| 230 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3,730,000 | 3,730,000 |
| 231 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 3,730,000 | 3,730,000 |
| 232 | Nối tắt ruột non - ruột non | 4,465,000 | 4,465,000 |
| 233 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,654,000 | 2,654,000 |
| 234 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,654,000 | 2,654,000 |
| 235 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 2,654,000 | 2,654,000 |
| 236 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,945,000 | 2,945,000 |
| 237 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,576,000 | 2,576,000 |
| 238 | Lấy dị vật trực tràng | 3,730,000 | 3,730,000 |
| 239 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 2,655,000 | 2,655,000 |
| 240 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2,655,000 | 2,655,000 |
| 241 | Phẫu thuật Longo | 2,346,000 | 2,346,000 |
| 242 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 2,346,000 | 2,346,000 |
| 243 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,655,000 | 2,655,000 |
| 244 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,655,000 | 2,655,000 |
| 245 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2,655,000 | 2,655,000 |
| 246 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) | 2,655,000 | 2,655,000 |
| 247 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn | 2,655,000 | 2,655,000 |
| 248 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1,340,000 | 1,340,000 |
| 249 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1,340,000 | 1,340,000 |
| 250 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1,979,000 | 1,979,000 |
| 251 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3,351,000 | 3,351,000 |
| 252 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3,351,000 | 3,351,000 |
| 253 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3,351,000 | 3,351,000 |
| 254 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3,351,000 | 3,351,000 |
| 255 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 3,351,000 | 3,351,000 |
| 256 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 2,122,000 | 2,122,000 |
| 257 | Khâu vết thương thành bụng | 2,122,000 | 2,122,000 |
| 258 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 3,878,000 | 3,878,000 |
| 259 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu | 4,109,000 | 4,109,000 |
| 260 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 261 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 262 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 263 | Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân | 4,109,000 | 4,109,000 |
| 264 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4,830,000 | 4,830,000 |
| 265 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 4,830,000 | 4,830,000 |
| 266 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 2,122,000 | 2,122,000 |
| 267 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 268 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 3,878,000 | 3,878,000 |
| 269 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay | 3,878,000 | 3,878,000 |
| 270 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 271 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 272 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 3,011,000 | 3,011,000 |
| 273 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 3,011,000 | 3,011,000 |
| 274 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 3,878,000 | 3,878,000 |
| 275 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 276 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 277 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 278 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 279 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1,777,000 | 1,777,000 |
| 280 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,833,000 | 3,833,000 |
| 281 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 4,109,000 | 4,109,000 |
| 282 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 3,011,000 | 3,011,000 |
| 283 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2,660,000 | 2,660,000 |
| 284 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4,830,000 | 4,830,000 |
| 285 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² | 2,883,000 | 2,883,000 |
| 286 | Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 287 | Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 288 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | 2,457,000 | 2,457,000 |
| 289 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | 1,777,000 | 1,777,000 |
| 290 | Nắn, bó bột cột sống (bột liền) | 637,000 | 637,000 |
| 291 | Nắn, bó bột cột sống (bột tự cán) | 357,000 | 357,000 |
| 292 | Nắn, bó bột trật khớp vai (bột liền) | 327,000 | 327,000 |
| 293 | Nắn, bó bột trật khớp vai(bột tự cán) | 172,000 | 172,000 |
| 294 | Nắn, bó bột gãy xương đòn (bột liền) | 412,000 | 412,000 |
| 295 | Nắn, bó bột gãy xương đòn (bột tự cán) | 234,000 | 234,000 |
| 296 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay( bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 297 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 298 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 299 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 300 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 301 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 302 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột liền) | 412,000 | 412,000 |
| 303 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu (bột tự cán) | 234,000 | 234,000 |
| 304 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột liền) | 412,000 | 412,000 |
| 305 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột tự cán) | 234,000 | 234,000 |
| 306 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 307 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 308 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 309 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 310 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 311 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 312 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 313 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 314 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 315 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột tự cán) | 223,000 | 223,000 |
| 316 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột liền) | 242,000 | 242,000 |
| 317 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột tự cán) | 173,000 | 173,000 |
| 318 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (bột liền) | 267,000 | 267,000 |
| 319 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (bột tự cán) | 167,000 | 167,000 |
| 320 | Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột liền) | 637,000 | 637,000 |
| 321 | Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột tự cán) | 357,000 | 357,000 |
| 322 | Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi (bột liền) | 637,000 | 637,000 |
| 323 | Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi (bột tự cán) | 357,000 | 357,000 |
| 324 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 152,000 | 152,000 |
| 325 | Nắn, bó bột trật khớp gối (bột liền) | 267,000 | 267,000 |
| 326 | Nắn, bó bột trật khớp gối (bột tự cán) | 167,000 | 167,000 |
| 327 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 328 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 329 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 330 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 331 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột liền) | 348,000 | 348,000 |
| 332 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột tự cán) | 271,000 | 271,000 |
| 333 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 152,000 | 152,000 |
| 334 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột liền) | 242,000 | 242,000 |
| 335 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân (bột tự cán) | 173,000 | 173,000 |
| 336 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột liền) | 242,000 | 242,000 |
| 337 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột tự cán) | 173,000 | 173,000 |
| 338 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột liền) | 412,000 | 412,000 |
| 339 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột tự cán) | 234,000 | 234,000 |
| 340 | Nắm, cố định trật khớp hàm (bột liền) | 412,000 | 412,000 |
| 341 | Nắm, cố định trật khớp hàm (bột tự cán) | 234,000 | 234,000 |
| 342 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 267,000 | 267,000 |
| 343 | Thay băng (chiều dài ≤ 15cm) | 60,000 | 60,000 |
| 344 | Thay băng | 85,000 | 85,000 |
| 345 | Thay băng (chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm) | 115,000 | 115,000 |
| 346 | Thay băng (chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng) | 139,000 | 139,000 |
| 347 | Thay băng (chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) | 184,000 | 184,000 |
| 348 | Thay băng (chiều dài > 50cm nhiễm trùng) | 253,000 | 253,000 |
| 349 | Cắt chỉ | 35,600 | 35,600 |
| 350 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm | 184,000 | 184,000 |
| 351 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm | 248,000 | 248,000 |
| 352 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | 268,000 | 268,000 |
| 353 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm | 323,000 | 323,000 |
| 354 | Mở rộng lỗ sáo | 1,340,000 | 1,340,000 |
| 355 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 428,000 | 428,000 |
| 356 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 250,000 | 250,000 |
| 357 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 428,000 | 428,000 |
| 358 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 250,000 | 250,000 |
| 359 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,378,000 | 2,378,000 |
| 360 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,407,000 | 2,407,000 |
| 361 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,407,000 | 2,407,000 |
| 362 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 258,000 | 258,000 |
| 363 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2,621,000 | 2,621,000 |
| 364 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 729,000 | 729,000 |
| 365 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1,156,000 | 1,156,000 |
| 366 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1,266,000 | 1,266,000 |
| 367 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 729,000 | 729,000 |
| 368 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 1,156,000 | 1,156,000 |
| 369 | Cắt các u lành vùng cổ | 2,737,000 | 2,737,000 |
| 370 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1,266,000 | 1,266,000 |
| 371 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 1,353,000 | 1,353,000 |
| 372 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 849,000 | 849,000 |
| 373 | Cắt nang thừng tinh một bên | 1,914,000 | 1,914,000 |
| 374 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 2,953,000 | 2,953,000 |
| 375 | Cắt u vú lành tính | 2,962,000 | 2,962,000 |
| 376 | Mổ bóc nhân xơ vú | 1,019,000 | 1,019,000 |
| 377 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3,044,000 | 3,044,000 |
| 378 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,309,000 | 1,309,000 |
| 379 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1,914,000 | 1,914,000 |
| 380 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 1,914,000 | 1,914,000 |
| 381 | Cắt u bao gân | 1,914,000 | 1,914,000 |
| 382 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1,298,000 | 1,298,000 |
| 383 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2,341,000 | 2,341,000 |
| 384 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4,972,000 | 4,972,000 |
| 385 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2,881,000 | 2,881,000 |
| 386 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55,000 | 55,000 |
| 387 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1,071,000 | 1,071,000 |
| 388 | Nội xoay thai | 1,430,000 | 1,430,000 |
| 389 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1,330,000 | 1,330,000 |
| 390 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1,600,000 | 1,600,000 |
| 391 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2,340,000 | 2,340,000 |
| 392 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 736,000 | 736,000 |
| 393 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 88,900 | 88,900 |
| 394 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 292,000 | 292,000 |
| 395 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 355,000 | 355,000 |
| 396 | Khâu vòng cổ tử cung | 561,000 | 561,000 |
| 397 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 125,000 | 125,000 |
| 398 | Chích áp xe tầng sinh môn | 831,000 | 831,000 |
| 399 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3,455,000 | 3,455,000 |
| 400 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,044,000 | 3,044,000 |
| 401 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3,665,000 | 3,665,000 |
| 402 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3,883,000 | 3,883,000 |
| 403 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 3,044,000 | 3,044,000 |
| 404 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3,923,000 | 3,923,000 |
| 405 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,943,000 | 2,943,000 |
| 406 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3,519,000 | 3,519,000 |
| 407 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1,997,000 | 1,997,000 |
| 408 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 406,000 | 406,000 |
| 409 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 170,000 | 170,000 |
| 410 | Cắt u thành âm đạo | 2,128,000 | 2,128,000 |
| 411 | Lấy dị vật âm đạo | 602,000 | 602,000 |
| 412 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,979,000 | 1,979,000 |
| 413 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 875,000 | 875,000 |
| 414 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,309,000 | 1,309,000 |
| 415 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 825,000 | 825,000 |
| 416 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 393,000 | 393,000 |
| 417 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 758,000 | 758,000 |
| 418 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 215,000 | 215,000 |
| 419 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 869,000 | 869,000 |
| 420 | Chọc dò túi cùng Douglas | 291,000 | 291,000 |
| 421 | Chích áp xe vú | 230,000 | 230,000 |
| 422 | Soi cổ tử cung | 63,900 | 63,900 |
| 423 | Bóc nhân xơ vú | 1,019,000 | 1,019,000 |
| 424 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 2,981,000 | 2,981,000 |
| 425 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2,981,000 | 2,981,000 |
| 426 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần | 320,000 | 320,000 |
| 427 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 320,000 | 320,000 |
| 428 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 408,000 | 408,000 |
| 429 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 189,000 | 189,000 |
| 430 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 408,000 | 408,000 |
| 431 | Lấy dị vật hốc mắt | 937,000 | 937,000 |
| 432 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 35,600 | 35,600 |
| 433 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 35,600 | 35,600 |
| 434 | Lấy dị vật giác mạc sâu (gây mê) | 688,000 | 688,000 |
| 435 | Lấy dị vật giác mạc sâu (gây tê) | 88,400 | 88,400 |
| 436 | Lấy dị vật giác mạc sâu (gây tê) | 338,000 | 338,000 |
| 437 | Khâu cò mi, tháo cò | 419,000 | 419,000 |
| 438 | Chích dẫn lưu túi lệ | 81,000 | 81,000 |
| 439 | Khâu da mi đơn giản | 841,000 | 841,000 |
| 440 | Khâu phục hồi bờ mi | 737,000 | 737,000 |
| 441 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 968,000 | 968,000 |
| 442 | Khâu phủ kết mạc | 660,000 | 660,000 |
| 443 | Khâu giác mạc | 777,000 | 777,000 |
| 444 | Khâu củng mạc (đơn thuần) | 827,000 | 827,000 |
| 445 | Khâu củng mạc (phức tạp) | 1,160,000 | 1,160,000 |
| 446 | Bơm thông lệ đạo (hai mắt) | 98,600 | 98,600 |
| 447 | Bơm thông lệ đạo (một mắt) | 61,500 | 61,500 |
| 448 | Lấy dị vật kết mạc | 67,000 | 67,000 |
| 449 | Khâu kết mạc | 841,000 | 841,000 |
| 450 | Lấy calci kết mạc | 37,300 | 37,300 |
| 451 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 35,600 | 35,600 |
| 452 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 35,600 | 35,600 |
| 453 | Đốt lông xiêu | 50,000 | 50,000 |
| 454 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 50,000 | 50,000 |
| 455 | Bơm rửa lệ đạo | 38,300 | 38,300 |
| 456 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 81,000 | 81,000 |
| 457 | Rửa cùng đồ | 44,000 | 44,000 |
| 458 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 340,000 | 340,000 |
| 459 | Rạch áp xe mi | 197,000 | 197,000 |
| 460 | Rạch áp xe túi lệ | 197,000 | 197,000 |
| 461 | Soi đáy mắt trực tiếp | 55,300 | 55,300 |
| 462 | Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | 28,000 | 28,000 |
| 463 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 31,200 | 31,200 |
| 464 | Đo khúc xạ máy | 10,900 | 10,900 |
| 465 | Khâu vết rách vành tai | 184,000 | 184,000 |
| 466 | Lấy dị vật tai (gây mê) | 520,000 | 520,000 |
| 467 | Lấy dị vật tai (gây tê) | 161,000 | 161,000 |
| 468 | Làm thuốc tai | 21,100 | 21,100 |
| 469 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 65,600 | 65,600 |
| 470 | Nhét bấc mũi trước | 124,000 | 124,000 |
| 471 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 209,000 | 209,000 |
| 472 | Lấy dị vật mũi (gây mê) | 684,000 | 684,000 |
| 473 | Lấy dị vật mũi ( không gây mê) | 201,000 | 201,000 |
| 474 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 1,133,000 | 1,133,000 |
| 475 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 1,689,000 | 1,689,000 |
| 476 | Chích áp xe sàn miệng (gây tê) | 274,000 | 274,000 |
| 477 | Chích áp xe sàn miệng (gây mê) | 745,000 | 745,000 |
| 478 | Lấy dị vật họng miệng | 41,600 | 41,600 |
| 479 | Lấy dị vật hạ họng | 41,600 | 41,600 |
| 480 | Đặt nội khí quản | 579,000 | 579,000 |
| 481 | Thay canuyn | 253,000 | 253,000 |
| 482 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ ( tổn thương nôngchiều dài < l0 cm) | 184,000 | 184,000 |
| 483 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ (tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm) | 248,000 | 248,000 |
| 484 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ (tổn thương sâu chiều dài < l0 cm) | 268,000 | 268,000 |
| 485 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ (tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm) | 323,000 | 323,000 |
| 486 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 35,600 | 35,600 |
| 487 | Thay băng vết mổ (chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm) | 115,000 | 115,000 |
| 488 | Thay băng vết mổ (chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng) | 184,000 | 184,000 |
| 489 | Thay băng vết mổ (chiều dài > 50cm nhiễm trùng) | 253,000 | 253,000 |
| 490 | Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 197,000 | 197,000 |
| 491 | Lấy cao răng (hai hàm) | 143,000 | 143,000 |
| 492 | Lấy cao răng (một vùng hoặc một hàm) | 82,700 | 82,700 |
| 493 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 259,000 | 259,000 |
| 494 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 259,000 | 259,000 |
| 495 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 259,000 | 259,000 |
| 496 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 259,000 | 259,000 |
| 497 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 348,000 | 348,000 |
| 498 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 348,000 | 348,000 |
| 499 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 348,000 | 348,000 |
| 500 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 218,000 | 218,000 |
| 501 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 362,000 | 362,000 |
| 502 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 362,000 | 362,000 |
| 503 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 362,000 | 362,000 |
| 504 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 362,000 | 362,000 |
| 505 | Nhổ răng vĩnh viễn | 218,000 | 218,000 |
| 506 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 200,000 | 200,000 |
| 507 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 166,000 | 166,000 |
| 508 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 313,000 | 313,000 |
| 509 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 313,000 | 313,000 |
| 510 | Phẫu thuật cắt phanh má | 313,000 | 313,000 |
| 511 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 224,000 | 224,000 |
| 512 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 224,000 | 224,000 |
| 513 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 224,000 | 224,000 |
| 514 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 224,000 | 224,000 |
| 515 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 351,000 | 351,000 |
| 516 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 102,000 | 102,000 |
| 517 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 102,000 | 102,000 |
| 518 | Nhổ răng sữa | 40,700 | 40,700 |
| 519 | Nhổ chân răng sữa | 40,700 | 40,700 |
| 520 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 105,000 | 105,000 |
| 521 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,724,000 | 1,724,000 |
| 522 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,724,000 | 1,724,000 |
| 523 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 37,300 | 37,300 |
| 524 | Điều trị bằng Parafin | 43,700 | 43,700 |
| 525 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 45,700 | 45,700 |
| 526 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 51,400 | 51,400 |
| 527 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 51,400 | 51,400 |
| 528 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 51,400 | 51,400 |
| 529 | Tập đi với thanh song song | 30,600 | 30,600 |
| 530 | Tập đi với khung tập đi | 30,600 | 30,600 |
| 531 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 30,600 | 30,600 |
| 532 | Tập đi với gậy | 30,600 | 30,600 |
| 533 | Tập lên, xuống cầu thang | 30,600 | 30,600 |
| 534 | Tập vận động thụ động | 51,400 | 51,400 |
| 535 | Tập vận động có trợ giúp | 51,400 | 51,400 |
| 536 | Tập vận động có kháng trở | 51,400 | 51,400 |
| 537 | Tập vận động trên bóng | 30,600 | 30,600 |
| 538 | Tập với ròng rọc | 12,500 | 12,500 |
| 539 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 30,600 | 30,600 |
| 540 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 30,600 | 30,600 |
| 541 | Tập với xe đạp tập | 12,500 | 12,500 |
| 542 | Tập các kiểu thở | 31,100 | 31,100 |
| 543 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 48,700 | 48,700 |
| 544 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 45,200 | 45,200 |
| 545 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 55,800 | 55,800 |
| 546 | Tập điều hợp vận động | 51,400 | 51,400 |
| 547 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) | 308,000 | 308,000 |
| 548 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 30,600 | 30,600 |
| 549 | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 163,000 | 163,000 |
| 550 | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 134,000 | 134,000 |
| 551 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 66,100 | 66,100 |
| 552 | Tập cho người thất ngôn | 112,000 | 112,000 |
| 553 | Tập sửa lỗi phát âm | 112,000 | 112,000 |
| 554 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 152,000 | 152,000 |
| 555 | Siêu âm tuyến giáp | 49,300 | 49,300 |
| 556 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 49,300 | 49,300 |
| 557 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 49,300 | 49,300 |
| 558 | Siêu âm hạch vùng cổ | 49,300 | 49,300 |
| 559 | Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 84,800 | 84,800 |
| 560 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 49,300 | 49,300 |
| 561 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 49,300 | 49,300 |
| 562 | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 49,300 | 49,300 |
| 563 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 49,300 | 49,300 |
| 564 | Siêu âm tử cung phần phụ | 49,300 | 49,300 |
| 565 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 49,300 | 49,300 |
| 566 | Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng | 84,800 | 84,800 |
| 567 | Siêu âm Doppler gan lách | 84,800 | 84,800 |
| 568 | Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 84,800 | 84,800 |
| 569 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 84,800 | 84,800 |
| 570 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 49,300 | 49,300 |
| 571 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 49,300 | 49,300 |
| 572 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 49,300 | 49,300 |
| 573 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 49,300 | 49,300 |
| 574 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 49,300 | 49,300 |
| 575 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 233,000 | 233,000 |
| 576 | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 233,000 | 233,000 |
| 577 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 233,000 | 233,000 |
| 578 | Siêu âm Doppler tim, van tim | 233,000 | 233,000 |
| 579 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 49,300 | 49,300 |
| 580 | Siêu âm Doppler tuyến vú | 84,800 | 84,800 |
| 581 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 49,300 | 49,300 |
| 582 | Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 84,800 | 84,800 |
| 583 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 584 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 585 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 586 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 587 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến (số hóa 1 phim) | 68,300 | 68,300 |
| 588 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng (số hóa2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 589 | Chụp Xquang Blondeau (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 590 | Chụp Xquang Blondeau (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 591 | Chụp Xquang Hirtz (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 592 | Chụp Xquang hàm chếch một bên (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 593 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến (số hóa 1 phim) | 68,300 | 68,300 |
| 594 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng (số hóa 1 phim) | 68,300 | 68,300 |
| 595 | Chụp Xquang Schuller (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 596 | Chụp Xquang Stenvers (số hóa 1 phim) | 68,300 | 68,300 |
| 597 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm (số hóa 1 phim) | 68,300 | 68,300 |
| 598 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | 14,200 | 14,200 |
| 599 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) (số hóa) | 20,700 | 20,700 |
| 600 | Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) (số hóa) | 68,300 | 68,300 |
| 601 | Chụp Xquang mỏm trâm (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 602 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 603 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 604 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 605 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên (số hóa 2phim) | 100,000 | 100,000 |
| 606 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 607 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 608 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (số hóa 2phim) | 100,000 | 100,000 |
| 609 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 610 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 611 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 612 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên (số hóa 2phim) | 100,000 | 100,000 |
| 613 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 614 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 615 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 616 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn (số hóa 2phim) | 100,000 | 100,000 |
| 617 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 618 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (số hóa) | 100,000 | 100,000 |
| 619 | Chụp Xquang khung chậu thẳng (số hóa1 phim) | 68,300 | 68,300 |
| 620 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (số hóa1 phim) | 68,300 | 68,300 |
| 621 | Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 622 | Chụp Xquang khớp vai thẳng (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 623 | Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 624 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 625 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng(> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 626 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (số hóa) | 68,300 | 68,300 |
| 627 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (số hóa2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 628 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 629 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (số hóa2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 630 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch(> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 631 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2phim) | 100,000 | 100,000 |
| 632 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) (số hóa1 phim) | 68,300 | 68,300 |
| 633 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 634 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (số hóa 2phim) | 100,000 | 100,000 |
| 635 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 636 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) | 100,000 | 100,000 |
| 637 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 638 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) | 100,000 | 100,000 |
| 639 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên (số hóa 1 phim) | 68,300 | 68,300 |
| 640 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng (số hóa 1 phim) | 68,300 | 68,300 |
| 641 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 642 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 643 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 644 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 645 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 646 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè (số hóa) | 100,000 | 100,000 |
| 647 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 648 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 649 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 650 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 651 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 652 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) | 100,000 | 100,000 |
| 653 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (số hóa 2phim) | 100,000 | 100,000 |
| 654 | Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] (phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 655 | Chụp Xquang ngực thẳng (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 656 | Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] (số hóa 2phim) | 100,000 | 100,000 |
| 657 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 658 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 659 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng (số hóa 2 phim) | 100,000 | 100,000 |
| 660 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch (> 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 661 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch (số hóa 2phim) | 100,000 | 100,000 |
| 662 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 663 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] (phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 72,200 | 72,200 |
| 664 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng (số hóa 1phim) | 68,300 | 68,300 |
| 665 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] (số hóa) | 100,000 | 100,000 |
| 666 | Chụp Xquang tại giường | 68,300 | 68,300 |
| 667 | Siêu âm tại giường | 49,300 | 49,300 |
| 668 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 255,000 | 255,000 |
| 669 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 77,800 | 77,800 |
| 670 | Điện tim thường | 35,400 | 35,400 |
| 671 | Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel | 59,600 | 59,600 |
| 672 | Test thử cảm giác giác mạc | 42,100 | 42,100 |
| 673 | Nghiệm pháp phát hiện glocom | 115,000 | 115,000 |
| 674 | Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm | 29,600 | 29,600 |
| 675 | Đo sắc giác | 71,300 | 71,300 |
| 676 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 31,200 | 31,200 |
| 677 | Đo khúc xạ máy | 10,900 | 10,900 |
| 678 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 38,300 | 38,300 |
| 679 | Đo độ lác | 68,600 | 68,600 |
| 680 | Xác định sơ đồ song thị | 68,600 | 68,600 |
| 681 | Đo đường kính giác mạc | 59,600 | 59,600 |
| 682 | Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm | 62,900 | 62,900 |
| 683 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) | 28,000 | 28,000 |
| 684 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 13,000 | 13,000 |
| 685 | Định lượng D-Dimer | 260,000 | 260,000 |
| 686 | Thời gian phục hồi Canxi | 32,000 | 32,000 |
| 687 | Định lượng vitamin B12 | 76,500 | 76,500 |
| 688 | Định lượng Peptid - C | 174,000 | 174,000 |
| 689 | Định lượng Ferritin | 82,000 | 82,000 |
| 690 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 47,500 | 47,500 |
| 691 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 67,600 | 67,600 |
| 692 | Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | 71,200 | 71,200 |
| 693 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | 71,200 | 71,200 |
| 694 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 37,900 | 37,900 |
| 695 | Tìm giun chỉ trong máu | 35,600 | 35,600 |
| 696 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 40,200 | 40,200 |
| 697 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 32,000 | 32,000 |
| 698 | Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] | 82,000 | 82,000 |
| 699 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 21,800 | 21,800 |
| 700 | Định lượng Albumin [Máu] | 21,800 | 21,800 |
| 701 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 21,800 | 21,800 |
| 702 | Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] | 273,000 | 273,000 |
| 703 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 92,900 | 92,900 |
| 704 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 21,800 | 21,800 |
| 705 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 21,800 | 21,800 |
| 706 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | 87,500 | 87,500 |
| 707 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 21,800 | 21,800 |
| 708 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21,800 | 21,800 |
| 709 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 13,000 | 13,000 |
| 710 | Định lượng Calcitonin [Máu] | 135,000 | 135,000 |
| 711 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | 87,500 | 87,500 |
| 712 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 27,300 | 27,300 |
| 713 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 38,200 | 38,200 |
| 714 | Định lượng CK-MB mass [Máu] | 38,200 | 38,200 |
| 715 | Định lượng Cortisol (máu) | 92,900 | 92,900 |
| 716 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | 54,600 | 54,600 |
| 717 | Định lượng Creatinin (máu) | 21,800 | 21,800 |
| 718 | Định lượng D-Dimer [Máu] | 260,000 | 260,000 |
| 719 | Định lượng Digoxin [Máu] | 87,500 | 87,500 |
| 720 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 29,500 | 29,500 |
| 721 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 32,800 | 32,800 |
| 722 | Định lượng Estradiol [Máu] | 82,000 | 82,000 |
| 723 | Định lượng Ferritin [Máu] | 82,000 | 82,000 |
| 724 | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | 185,000 | 185,000 |
| 725 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 65,600 | 65,600 |
| 726 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 65,600 | 65,600 |
| 727 | Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] | 164,000 | 164,000 |
| 728 | Định lượng Glucose [Máu] | 21,800 | 21,800 |
| 729 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 19,500 | 19,500 |
| 730 | Định lượng HbA1c [Máu] | 102,000 | 102,000 |
| 731 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 27,300 | 27,300 |
| 732 | Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] | 781,000 | 781,000 |
| 733 | Định lượng Insulin [Máu] | 82,000 | 82,000 |
| 734 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 27,300 | 27,300 |
| 735 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] | 414,000 | 414,000 |
| 736 | Định lượng Phospho (máu) | 21,800 | 21,800 |
| 737 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21,800 | 21,800 |
| 738 | Định lượng Progesteron [Máu] | 82,000 | 82,000 |
| 739 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 65,600 | 65,600 |
| 740 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 65,600 | 65,600 |
| 741 | Định lượng Testosterol [Máu] | 95,100 | 95,100 |
| 742 | Định lượng Theophylline [Máu] | 82,000 | 82,000 |
| 743 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 27,300 | 27,300 |
| 744 | Định lượng Troponin I [Máu] | 76,500 | 76,500 |
| 745 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 60,100 | 60,100 |
| 746 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21,800 | 21,800 |
| 747 | Định lượng Vitamin B12 [Máu] | 76,500 | 76,500 |
| 748 | Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) | 29,500 | 29,500 |
| 749 | Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] | 43,700 | 43,700 |
| 750 | Định lượng Glucose (niệu) | 14,000 | 14,000 |
| 751 | Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] | 43,700 | 43,700 |
| 752 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 43,700 | 43,700 |
| 753 | Định lượng Protein (niệu) | 14,000 | 14,000 |
| 754 | Định lượng Urê (niệu) | 16,400 | 16,400 |
| 755 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 27,800 | 27,800 |
| 756 | Phản ứng Pandy [dịch] | 8,600 | 8,600 |
| 757 | Vi khuẩn nhuộm soi | 70,300 | 70,300 |
| 758 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 161,000 | 161,000 |
| 759 | HBsAg test nhanh | 55,400 | 55,400 |
| 760 | HBsAb test nhanh | 61,700 | 61,700 |
| 761 | HBcAb test nhanh | 61,700 | 61,700 |
| 762 | HBeAg test nhanh | 61,700 | 61,700 |
| 763 | HBeAb test nhanh | 61,700 | 61,700 |
| 764 | HCV Ab test nhanh | 55,400 | 55,400 |
| 765 | HAV Ab test nhanh | 123,000 | 123,000 |
| 766 | HIV Ab test nhanh | 55,400 | 55,400 |
| 767 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 135,000 | 135,000 |
| 768 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | 135,000 | 135,000 |
| 769 | Rotavirus test nhanh | 184,000 | 184,000 |
| 770 | Rubella virus Ab test nhanh | 154,000 | 154,000 |
| 771 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 39,500 | 39,500 |
| 772 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 67,800 | 67,800 |
| 773 | Đơn bào đường ruột soi tươi | 43,100 | 43,100 |
| 774 | Trứng giun, sán soi tươi | 43,100 | 43,100 |
| 775 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 33,200 | 33,200 |
| 776 | Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi | 43,100 | 43,100 |
| 777 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi | 43,100 | 43,100 |
| 778 | Taenia (Sán dây) soi tươi định danh | 43,100 | 43,100 |
| 779 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 43,100 | 43,100 |
| 780 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | 374,000 | 374,000 |
| 781 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | 729,000 | 729,000 |
| 782 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên | 729,000 | 729,000 |
| 783 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 968,000 | 968,000 |
| 784 | Khâu vết thương vùng môi | 1,340,000 | 1,340,000 |
| 785 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 2,883,000 | 2,883,000 |
| 786 | Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời | 2,122,000 | 2,122,000 |
| 787 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | 1,353,000 | 1,353,000 |
| 788 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,660,000 | 2,660,000 |
| 789 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 2,962,000 | 2,962,000 |
| 790 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 2,962,000 | 2,962,000 |
| 791 | Nối gân gấp | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 792 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 793 | Nối gân duỗi | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 794 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật | 3,087,000 | 3,087,000 |
| 795 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | 312,200 | 312,200 |
| 796 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | 198,000 | 198,000 |
| 797 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | 198,000 | 198,000 |
| 798 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Nhi | 312,200 | 312,200 |
| 799 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | 198,000 | 198,000 |
| 800 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | 171,600 | 171,600 |
| 801 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Bỏng | 225,200 | 225,200 |
| 802 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Bỏng | 199,600 | 199,600 |
| 803 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Bỏng | 168,100 | 168,100 |
| 804 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | 171,600 | 171,600 |
| 805 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 171,600 | 171,600 |
| 806 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 138,600 | 138,600 |
| 807 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | 49,300 | 49,300 |
| 808 | Mở khí quản cấp cứu | 734,000 | 734,000 |
| 809 | Soi đáy mắt cấp cứu | 55,300 | 55,300 |
| 810 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 320,000 | 320,000 |
| 811 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 628,000 | 628,000 |
| 812 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 47,600 | 47,600 |
| 813 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 47,600 | 47,600 |
| 814 | Điều trị bằng sóng ngắn | 37,200 | 37,200 |
| 815 | Điều trị bằng siêu âm | 46,700 | 46,700 |
| 816 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] | 144,000 | 144,000 |
| 817 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 65,300 | 65,300 |
| 818 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | 41,500 | 41,500 |
| 819 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 105,000 | 105,000 |
| 820 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 664,000 | 664,000 |
| 821 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,137,000 | 1,137,000 |
| 822 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc | 498,000 | 498,000 |
| 823 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 32,300 | 32,300 |
| 824 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 30,600 | 30,600 |
| 825 | Virus test nhanh | 246,000 | 246,000 |
| 826 | Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | 233,000 | 233,000 |
| 827 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 485,000 | 485,000 |
| 828 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] | 583,000 | 583,000 |
| 829 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] | 583,000 | 583,000 |
| 830 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] | 583,000 | 583,000 |
| 831 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] | 583,000 | 583,000 |
| 832 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] | 583,000 | 583,000 |
| 833 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] | 583,000 | 583,000 |
| 834 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | 583,000 | 583,000 |
| 835 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] | 583,000 | 583,000 |
| 836 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | 583,000 | 583,000 |
| 837 | Đo áp lực ổ bụng | 485,000 | 485,000 |
| 838 | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 | 758,000 | 758,000 |
| 839 | Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 | 357,000 | 357,000 |
| 840 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 | 357,000 | 357,000 |
| 841 | Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 | 357,000 | 357,000 |
| 842 | Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 | 357,000 | 357,000 |
| 843 | Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 | 357,000 | 357,000 |
| 844 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2,412,000 | 2,412,000 |
| 845 | Phương pháp Proetz | 61,800 | 61,800 |
| 846 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | 819,000 | 819,000 |
| 847 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | 949,000 | 949,000 |
| 848 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | 434,000 | 434,000 |
| 849 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | 589,000 | 589,000 |
| 850 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 42,700 | 42,700 |
| 851 | Điều trị bằng sóng xung kích | 65,200 | 65,200 |
| 852 | Điều trị bằng Laser công suất thấp | 49,100 | 49,100 |
| 853 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 854 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 855 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 856 | Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 857 | Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 858 | Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 859 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 860 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 861 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 862 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 863 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 864 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 865 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 866 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 867 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 868 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 869 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 870 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 871 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 872 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 873 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 874 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 875 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 876 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 877 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 878 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 | 532,000 |
| 879 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 643,000 | 643,000 |
| 880 | HBsAg định lượng | 482,000 | 482,000 |
| 881 | HCV Ab miễn dịch tự động | 123,000 | 123,000 |
| 882 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động | 306,000 | 306,000 |
| 883 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,137,000 | 1,137,000 |
| 884 | Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo | 49,100 | 49,100 |
| 885 | Nong niệu đạo và đặt sonde đái | 252,000 | 252,000 |
| 886 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 209,000 | 209,000 |
| 887 | Rửa bàng quang | 209,000 | 209,000 |
| 888 | Định lượng CA 19 - 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 296,000 | 296,000 |
| 889 | Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 296,000 | 296,000 |
| 890 | Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 296,000 | 296,000 |
| 891 | Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 221,000 | 221,000 |
| 892 | Ghi điện cơ | 131,000 | 131,000 |
| 893 | Ghi điện não đồ vi tính | 68,300 | 68,300 |
| 894 | Ghi điện não đồ thông thường | 68,300 | 68,300 |




In bài viết




